TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK

ĐẠI HỌC HÀN QUỐC

TRƯƠNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK 

truong-dai-hoc-quoc-gia-kyungpook

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK

KYUNGPOOK NATIONAL UNIVERSITY – 경북 대학교

website: http://en.knu.ac.kr

Địa chỉ: 80 daehak-ro, Bukgu, 41566, Korea

Số điện thoại: +82-53-950-2434,2436

Fax: +82-53-950-2419

 

I. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK

1. Lịch sử trường

  • Năm 1946 được công nhận là trường Đại học quốc gia (Đại học sư phạm Daegu, Đại học y Daegu, Đại học nông nghiệp Daegu.)
  • Năm 1951 đổi tên thành trường đại học quốc gia Kyungpook (gồm khối ngành đại học sư phạm, đại học y, đại học nông nghiệp, khối ngành vật lý, đại học luật.)
  • Năm 1953 thiết lập chương trình Cao học.
  • Tính đến thời điểm hiện nay năm 2019, trường đại học quốc gia Kyungpook hiện có 17 khối đại học, 68 khoa (26 hệ chia nhỏ), 11 khối cao học.

2. Vị thế

  • 5 năm liên tiếp được bộ giáo dục công nhận là cơ quan quản lý và duy trì tốt chương trình giáo dục đào tạo quốc tế hóa (3/2015~2/2020).
  • Năm 2018, đứng thứ 6 toàn quốc trong tổng 30 trường Đại học trong nước nổi tiếng là những cái nôi của những giám đốc kinh doanh đại tài.
  • Năm 2018 xếp hạng 1 trong nước về đào tạo lĩnh vực khoa học xã hội, hạng 1 các trường công lập, vị trí thứ 8 trong nước, là một trong số  ít những trường Đại học có tỉ lệ luận văn là 1%-chiếm vị trí cao trong “bảng các trường Đại học trên toàn thế giới”.
  • Năm 2018 xếp hạng 1 trong những trường Đại học công lập tốt nhất toàn cầu theo tờ báo US NEWS AND WỎLD REPORT, hạng 10 toàn quốc, vị trí thứ 5 trong nước về đào tạo khối ngành nông nghiệp và vật lý, hạng 121 trên toàn thế giới về bộ môn đánh giá nghiên cứu khu vực, hạng 233 thế giới bộ môn hợp tác nghiên cứu quốc tế.
  • Năm 2017 xếp hạng 1 trường Đại học công lập theo đánh giá các trường đại học của trung tâm xếp hạng các trường đại học thế giới.
  • Năm 2017 xếp vị trí thứ 1 trong nước được 500 trường Đại học công lập theo đánh giá của trường đại học Shanghai Jiao Tong.

3. Các khối ngành được chuyên môn hóa

Khối ngành Khoa
Nhân văn Xã hội học, Truyền thông báo chí, Địa lý, Văn kiện thông tin, Kinh tế nông nghiệp
Kỹ thuật công nghiệp Công nghệ điện tử, Máy vi tính, Kiến trúc, Khoa học máy móc, Khoa học công nghệ vải sợi, Khoa học nguyên nhiên liệu mới, Khoa học hóa học ứng dụng, Khoa học môi trường, Khoa học công nghệ nano, Khoa học công nghệ IT, Khoa học công nghệ ô tô, Khoa học công nghệ máy móc vi mô
Khoa học tự nhiên Vật lý, Khoa học sinh vật, Toán, Hóa, Làm vườn, Khoa học sinh vật học ứng dụng, Môi trường, Công nghiệp thực phẩm nhà hàng, Khoa vật liệu vải sợi sinh học, Công nghệ thực phẩm
Năng khiếu nghệ thuật Dệt và thiết kế thời trang

>xem thêm: asung.edu.vn

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC 

 

1. QUÁ TRÌNH TUYỂN SINH

Số lượng tuyển sinh Số lượng tuyển sinh, tùy thuộc vào giới hạn của từng khoa
Điều kiện tuyển sinh Hệ Đại học (sinh viên mới) Dành cho sinh viên có bằng tốt nghiệp THPT/hệ Đại học (hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời)
Hệ Đại học Dành cho đã tốt nghiệp hệ Đại học 4 năm hoặc hoàn thành hết 2 năm của hệ Đại học 4 năm, chuẩn bị tốt nghiệp hệ Cao đẳng 2 hoặc 3 năm từ những trường được công nhận.
Học phí Hệ Đại học 39tr VND ~ 58tr VND / một học kỳ
Hạn đăng kí Học kỳ mùa xuân Giữa tháng 9
Học kỳ mùa thu Giữa tháng 5
Hồ sơ 1) Đơn đăng ký (theo mẫu trên trang homepage)

2) Bản giới thiệu bản thân và kế hoạch học tập (theo mẫu của trường)

3) Bằng tốt nghiệp THPT/hệ Đại học/(hoặc chứng nhận tốt nghiệp tạm thời)

4) Học bạ 3 năm THPT/Bảng điểm hệ đại học

*(Bằng tốt nghiệp THPT/hệ Đại học/học bạ, bảng điểm dịch thuật công chứng hợp pháp hóa bộ ngoại giao LSQ).

7) Bằng, học bạ THPT bắt buộc phải nộp kèm theo bản gốc

8) Giấy khai sinh, Giấy chứng nhận quan hệ gia đình (hộ khẩu)

9) Bản sao hộ chiếu

10) Giấy chứng minh tài chính trong tài khoản ít nhất 18.000 Đô la Mỹ hoặc giấy xác nhận học bổng của sinh viên có học bổng

11) Xác nhận nghề nghiệp và chứng minh tài chính của bố mẹ

12) Chứng chỉ tiếng Anh/ tiếng Hàn hoặc xác nhận khóa học tiếng và bảng điểm của các viện ngôn ngữ tiếng Hàn (nếu có)

Phí nộp hồ sơ online 60.000 Won (tiền Hàn Quốc)

 

2. Học bổng

Hệ Đại học I. Học bổng TOPIK dành cho sinh viên mới nhập học

1) TOPIK cấp 3: giảm 20% học phí cho học kỳ đầu tiên

2) TOPIK cấp 4: giảm 40% học phí cho học kỳ đầu tiên

3) TOPIK cấp 5,6: giảm 80% học phí cho học kỳ đầu tiên

II. Học bổng TOPIK dành cho sinh viên đang theo học

Học viên thi được TOPIK 4 sẽ nhận được suất học bằng tiền mặt trị giá 500.000won

III. Học bổng cho thành tích học tập xuất sắc

1) 7% sinh viên có thành tích xuất sắc nhất sẽ nhận được 80% học bổng kỳ tiếp theo

2) 30% sinh viên có thành tích học tập tốt sẽ được nhận 20% học bổng cho kỳ tiếp theo.

* Sinh hoạt ký túc xá: – học viên được miễn phí ký túc xá cho học kỳ đầu tiên

 

3. Học phí

CƠ SỞ Khối ngành & Khoa Học phí
DAEGU Nhân văn/ Xã hội 34tr VND
Khoa học tự nhiên 41tr VND
Kinh tế/Quản trị kinh doanh/Hành chính công 33tr VND
Ngành kỹ thuật 44tr VND
Khoa học công nghệ/IT 44tr VND
Khoa học nông nghiệp & đời sống 41trVND
Kinh tế nông nghiệp 34tr VND
SANGU Khoa học sinh thái & môi trường/(Du lịch sinh thái) 34tr VND ~ 41tr VND
Khoa học kỹ thuật/Công nghiệp thực phẩm và dịch vụ thực phẩm 41tr VND ~ 44tr VND

5. Chi phí ký túc xá

Phí quản lý và phí khâu phần ăn Số tiền Ghi chú
Học kỳ 1 Học kỳ 2 Kỳ nghỉ hè Kỳ nghỉ đông
Phí quản lý 2người/ phòng 9.4tr VND 9.4tr VND 4.5tr VND 7.2tr VND

8.6tr VND

Tiền ăn 15tr VND 15tr VND 8.9tr VND Tiêu chuẩn 3 bữa/1ngày

 

ky-tuc-xa-dai-hoc-han-quoc
Ký túc xá trường đại học ở Hàn Quốc

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Facebook
Gọi tư vấn miễn phí
Gọi tư vấn Kế toán
Chat Zalo