ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHUNGBUK – 충북대학교

truong-chungbuk

  Đại học quốc gia Chungbuk là một trong 10 trường đại học công lập đầu tiên của Hàn Quốc. Trường luôn thu hút sinh viên với môi trường học tập đạt chuẩn quốc tế, đặc biệt chi phí học tập ở đây rất rẻ.

logo-dai-hoc-chungbuk
  • Tên tiếng Anh: Chungbuk National University
  • Tên tiếng Hàn: 충북대학교
  • Toạ độ: Hàn Quốc, Chungcheongbuk-do, Cheongju, 서원 구 충대로 1 ( cách Seoul khoảng 200km)
  • Website: http://www.chungbuk.ac.kr
  • Năm thành lập: 1951

I. THÔNG TIN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUNGBUK 

Đại học Quốc gia Chungbuk – TOP 10 Đại Học Quốc

Đại học quốc gia Chungbuk là trường được đánh giá rất cao về chất lượng đào tạo tại Hàn Quốc,  nằm trong top 30 trường đại học tốt nhất xứ kim chi.

Trường có chương trình đào tạo rất đa dạng, gồm 12 trường đại học trực thuộc, 63 khoa đào tạo, 3 viện và 6 viện đào tạo sau đại học. Hiện tại Chungbuk là nơi học tập, nghiên cứu của hơn 18,000 sinh viên trong nước và quốc tế.

Đại học Quốc gia Chungbuk nằm phía tây nam trung tâm thành phố Cheongju, trường nằm cách Seoul khoảng 200km và gần sân bay quốc tế Cheongju.

Với vị trí đắc địa khi trở thành “trái tim” của Hàn Quốc, Đại học Quốc gia Chungbuk có lợi thế hoàn toàn với khả năng tiếp cận tối ưu với các khu vực khác.

II. THÀNH TÍCH NỔI BẬT CỦA TRƯỜNG CHUNGBUK

Đạt nhiều thành tưu nổi bật như: hệ thống internet đứng thứ 2 Hàn Quốc, được Bộ giáo dục Hàn Quốc trao tặng danh hiệu trường đại học xuất sắc …. Vì vậy, trường nhận được sự ủng hộ và tài trợ của chính phủ Hàn Quốc và nhiều tổ chức khác

Với sự đầu tư lớn mạnh về hệ thống cơ sở vật chất, các viện nghiên cứu và phòng thí nghiệm giúp sinh viên có môi trường học tập, thực hành tốt nhất.

Ngoài những đặc điểm nổi trội chất lượng giáo dục, trường còn thu hút sinh viên bởi chi phí học tập rẻ, nhiều chính sách học bổng hấp dẫn. Đặc biệt trường còn nằm trong top ưu tiên visa thẳng nên điều kiện tuyển sinh không quá khắt khe.

III. CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG

dai-hoc-chungbuk

1. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Kỳ nhập học : tháng 3 – 6 – 9 -12 (10 tuần/kỳ)
  • Số sinh viên/lớp: 15 sinh viên
  • Chương trình giảng dạy:
    • Kỹ năng nghe, nói, đọc, viết
    • Kiến thức văn hóa, con người Hàn Quốc
    • Tham gia các hoạt động, sự kiện giới thiệu văn hóa Hàn Quốc

2. HỌC PHÍ CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG

Học phí 1 năm ngôn ngữ 5.400.000 KRW
Phí nhập học 70.000 KRW
Bảo hiểm 130.000 KRW

Invoice của học viên Asung

IV. CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUNGBUK

dai-hoc-quoc-gia-Chungbuk

1. CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO

Khoa đào tạo

Các ngành đào tạo

Khoa Khoa học tự nhiên

  • Hóa sinh
  • Toán học, hóa học
  • Sinh học, vật lý
  • Khoa học trái đất và môi trường
  • Thông tin và thống kê
  • Vi trùng học
  • Thiên văn học và khoa học vũ trụ

Khoa Nhân văn

  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
  • Tiếng Anh và Văn học
  • Ngôn ngữ và văn học Đức
  • Ngôn ngữ và văn học Pháp
  • Ngôn ngữ và văn học Nga
  • Triết học
  • Lịch sử
  • Khảo cổ học và Lịch sử Nghệ thuật

Khoa Khoa học xã hội

  • Xã hội học
  • Tâm lý
  • Hành chính công
  • Khoa học Chính trị và Quan hệ Quốc tế
  • Kinh tế

Khoa Dược

  • Phòng Dược
  • Sản xuất Dược phẩm

Khoa Sinh thái nhân văn

  • Thực phẩm và Dinh dưỡng
  • Phúc lợi trẻ em
  • Thông tin thiết kế thời trang
  • Thiết kế Nhà ở & Nội thất
  • Nghiên cứu Người tiêu dùng

Khoa Kinh doanh

  • School of Business
  • Kinh doanh Quốc tế
  • Quản lý Hệ thống Thông tin

Khoa Kỹ thuật điện và máy tính

  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật Điện tử
  • Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông
  • Kỹ thuật Máy tính
  • Phần mềm

Khoa Kỹ thuật

  • Kỹ thuật Xây dựng
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Kỹ thuật Hóa học
  • Kỹ thuật Vật liệu
  • Kỹ thuật kiến ​​trúc
  • Kỹ thuật an toàn
  • Kỹ thuật Môi trường
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật đô thị
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật Công nghiệp Tecno

Khoa Giáo dục

  • Phòng Giáo dục
  • Giáo dục Hàn Quốc
  • Giáo dục tiếng Anh
  • Giáo dục Lịch sử
  • Giáo dục Địa lý
  • Giáo dục học xã hội
  • Giáo dục Đạo đức
  • Giáo dục Vật lý
  • Giáo dục Hóa học
  • Giáo dục Sinh học
  • Giáo dục Khoa học Trái đất
  • Toán học
  • Giáo dục máy tính

Khoa Thú Y

  • Khoa Thú y
  • Khoa Y học thú y

Khoa học liên ngành

  • Nghệ thuật hình thành
  • Thiết kế
  • Tin học và hội tụ

Khoa nông nghiệp, khoa học đời sống và môi trường

  • Khoa học cây trồng
  • Khoa học động vật
  • Khoa học Lâm nghiệp
  • Kỹ thuật Nông nghiệp và Nông thôn
  • Môi trường & Sinh học
  • Khoa học và Công nghệ Nhà máy Công nghiệp
  • Khoa học làm vườn
  • Kỹ thuật hệ thống sinh học
  • Y học thực vật
  • Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học
  • Khoa học gỗ và giấy
  • Kinh tế Nông nghiệp

2. HỌC PHÍ

+ Học phí chuyên ngành hệ đại học :

  • Các ngành thuộc khối khoa học xã hội và nhân văn : 670 usd/kỳ
  • Các ngành thuộc khối nghệ thuật và giáo dục thể chất : 2.130 usd/kỳ
  • Các ngành thuộc khối khoa học tự nhiên : 1.980 usd/kỳ
  • Các ngành thuộc khối kỹ thuật : 2.150 usd/kỳ
  • Học phí các ngành Y học và thú y : 940 usd/kỳ

+ Học phí chuyên ngành hệ sau đại học :

  • Các ngành thuộc khối khoa học xã hội và nhân văn : 740 usd/kỳ
  • Các ngành thuộc khối nghệ thuật và giáo dục thể chất : 2.230 usd/kỳ
  • Các ngành thuộc khối khoa học tự nhiên : 2.090 usd/kỳ
  • Các ngành thuộc khối kỹ thuật : 2.230 usd/kỳ
  • Học phí các ngành Y học và thú y : 660 usd/kỳ

3. CHI PHÍ KÝ TÚC XÁ

ktx-truong-chungbuk

Khu BLTL ( phòng ở 2 người, không có bếp nấu ăn)

  • 1.100.000 KRW ~ 1.300.000 KRW/ Kỳ ( đã bao gồm 3 bữa ăn trong 7 ngày)
  • Tiện ích: Tiệm ăn, cafe shop, cửa hàng tiện lợi, phòng giặt đồ…vv..

Khu YHU  (phòng ở 2 người, phòng tắm chung và bếp nấu ăn chung)

  • 1.000.000 KRW ~ 1.200.000 KRW/ Kỳ (đã bao gồm 3 bữa ăn trong 7 ngày)
  • Có các phòng đọc sách, phòng tập thể dục, phòng đánh bóng bàn, phòng cộng đồng …vvv…

V. HỌC BỔNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUNGBUK

1. Học bổng đặc biệt dành cho người nước ngoài (TOPIKScholarship)

  • Điều kiện: International (Graduate Students), Frashman / Transfer, tốt nghiệp từ chương trình đại học và thạc sĩ của CBNU, học kỳ đầu tiên của Frashman, kiểm tra trình độ tiếng Hàn ở cấp độ 5 trở lên (GPA A hoặc cao hơn)
  • Giá trị học bổng: Giảm 78% học phí kỳ tiếp theo. Chỉ được giảm 39% học phí nếu tiếng Hàn ở cấp độ 5 trở lên (GPA B + trở lên). Chỉ được giảm 30% học phí nếu tiếng Hàn đạt cấp độ 4 trở lên (điểm trung bình B + trở lên).

2. Học bổng đặc biệt dành cho người nước ngoài (TOPIKScholarship)

  • Điều kiện: Sinh viên đại học quốc tế (Những người không được chọn học bổng học bổng cao học và học bổng làm việc), Frashman / Transfer, kiểm tra trình độ tiếng Hàn Quốc – Level5 hoặc cao hơn.
  • Giá trị học bổng: Giảm 78% học phí

>> Xem thêm: TRƯỜNG ĐAỊ HỌC NỮ SINH DUKSUNG – 덕성여자대학교

TRUNG TÂM DU HỌC HÀN QUỐC UY TÍN ASUNG

CHỈ THU PHÍ DỊCH VỤ KHI HỌC VIÊN NHẬN ĐƯỢC VISA

dang-ky-tu-van-du-hoc

DU HỌC HÀN QUỐC ASUNG

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM, Số 1 Võ Văn Ngân, Linh Chiểu, Thủ Đức, TP.HCM

Facebook: Du học Hàn Quốc Asung

Website: www.asung.edu.vn

Email: as@asung.edu.vn

Hotline: 0979 13 52 52 – 0971 61 20 20 ( Zalo )